Thông tư số 163/2015/TT-BTC ngày 5/11/2015 về sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu

Dich vu van tai duong bo tu Thanh Hoa di Sai Gon

Thông tư số 163/2015/TT-BTC ngày 5/11/2015 về sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TÀI CHÍNH

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

            –––––

 

Độc lập Tự do Hạnh phúc

   

––––––––––––––––––––––––––

Số:   163/2015/TT-BTC

 

Hà Nội, ngày  05  tháng 11  năm 2015

 

 

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

–––––––––––

 

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

 

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 ban hành kèm theo Thông tư số 173/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15 /11/2013 của Bộ trưởng  Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại mục I Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng của bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98

  1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng của bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 98.21 mục II Chương 98 Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại khoản 1 mục II Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
  2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Điều 2 Thông tư số 122/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 về việc sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại khoản 2 mục II Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

 

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày  20 tháng 12  năm 2015./.

 

Nơi nhận:

– Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

– Văn phòng TW và các Ban của Đảng;

– Văn phòng Quốc hội;

– Văn phòng Tổng Bí thư;

– Văn phòng Chủ tịch nước;

– Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;

– Kiểm toán Nhà nước;

– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

– UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

– VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;

– Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;

– Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

– Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;

– Cục Hải quan tỉnh, thành phố;

– Công báo;

– Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;

– Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).

              KT. BỘ TRƯỞNG

                THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Vũ Thị Mai

 

                    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 87.04 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  163 /2015/TT-BTC

ngày   05/ 11 /2015  của Bộ Tài chính)

____________________________________

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô thuộc nhóm 87.04:

 

 

 

 

 

Mã hàng Mô tả hàng hóa

Thuế suất

(%)

87.04 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.  
8704.10 – Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:  
  – – Loại khác:  
8704.10.23 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 56
8704.10.24 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 50
8704.10.25 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 50
8704.10.26 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 50
8704.10.27 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 10
8704.10.28 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn 0
  – Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):  
8704.21 – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:  
  – – – Loại khác:  
8704.21.21 – – – – Xe đông lạnh 20
8704.21.22 – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.21.23 – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.21.24 – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.21.25 – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.21.29 – – – – Loại khác 70
8704.22 – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:  
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.22.21 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.22.22 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.22.23 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.22.24 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.22.25 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.22.29 – – – – – Loại khác 50
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.22.41 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.22.42 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.22.43 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.22.44 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.22.45 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
  – – – – – Loại khác:  
8704.22.51 – – – – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 50
8704.22.59 – – – – – – Loại khác 30
8704.23 – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:  
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.23.21 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.23.22 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.23.23 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.23.24 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.23.25 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.23.29 – – – – – Loại khác 25
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.23.61 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.23.62 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.23.63 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.23.64 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.23.65 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.23.66 – – – – – Xe tự đổ 25
8704.23.69 – – – – – Loại khác 25
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.23.81 – – – – – Xe đông lạnh 0
8704.23.82 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 0
8704.23.83 – – – – -Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bồn 0
8704.23.84 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 0
8704.23.85 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 0
8704.23.86 – – – – – Xe tự đổ 0
8704.23.89 – – – – – Loại khác 0
  – Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:  
8704.31 – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:  
  – – – Loại khác:  
8704.31.21 – – – – Xe đông lạnh 20
8704.31.22 – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.31.23 – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.31.24 – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.31.25 – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.31.29 – – – – Loại khác 70
8704.32 – – Tổng trọng  lượng có tải tối đa trên 5 tấn:  
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:  
  – – – –  Loại khác:  
8704.32.21 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.32.22 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.32.23 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.32.24 – – – – – Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị 10
8704.32.25 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.32.29 – – – – – Loại khác 70
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.32.41 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.32.42 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.32.43 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.32.44 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.32.45 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
  – – – – – Loại khác:  
8704.32.46 – – – – – – Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 70
8704.32.49 – – – – – – Loại khác 45
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.32.61 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.32.62 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.32.63 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.32.64 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.32.65 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.32.69 – – – – – Loại khác 35
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa  trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.32.81 – – – – – Xe đông lạnh 20
8704.32.82 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 20
8704.32.83 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 20
8704.32.84 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 10
8704.32.85 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 20
8704.32.86 – – – – – Xe tự đổ 25
8704.32.89 – – – – – Loại khác 25
  – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:  
  – – – – Loại khác:  
8704.32.93 – – – – – Xe đông lạnh 0
8704.32.94 – – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 0
8704.32.95 – – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 0
8704.32.96 – – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 0
8704.32.97 – – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 0
8704.32.98 – – – – – Xe tự đổ 0
8704.32.99 – – – – – Loại khác 0
8704.90 – Loại khác:  
  – – Loại khác:  
8704.90.91 – – –  Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 70
8704.90.92 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 70
8704.90.93 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 70
8704.90.94 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn 25
8704.90.99 – – – Loại khác 0

 

 

  1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98:

 

  1. Mức thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ để sản xuất, lắp ráp xe ô tô thuộc nhóm 87.04:

 

Mã hàng Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

 

Thuế suất

(%)

98.21     Bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ của ô tô để sản xuất, lắp ráp ô tô.        
9821 30   – Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:        
      – – Của  xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:        
9821 30 11 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 8704 10  23  56
9821 30 12 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 8704 10  24  50
9821 30 13 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8704 10  25  50
9821 30 14 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 10  26  7
9821 30 15 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704 10  27  7
9821 30 19 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn 8704 10  28  0
      – – Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):        
9821 30 21 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 8704 21  29  70
9821 30 22 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn 8704 22 29 50
9821 30 23 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 8704 22   51 50
9821 30 24 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8704 22  59  30
9821 30 25 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 23   29 7
9821 30 26 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704 23 66 7
8704 23 69  
9821 30 29 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn 8704 23 86 0
8704 23 89  
      – – Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:        
9821 30 31 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 8704  31 29  70
9821 30 32 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn 8704  32 29  70
9821 30 33 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 8704  32 46  70
9821 30 34 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8704  32 49  45
9821 30 35 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704  32 69  7
9821 30 36 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704 32 86 7
8704 32 89
9821 30 39 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn 8704 32 98 0
8704 32 99
      – – Loại khác:        
9821 30 91 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 8704  90 91  70
9821 30 92 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 8704  90 92  70
9821 30 93 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8704  90 93  70
9821 30 94 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704  90 94  7
9821 30 99 – – – Loại khác 8704  90 99  0
               

 

 

 

  1. Mức thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái):

 

Mã hàng Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

 

Thuế suất

(%)

98.36     Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái)        
      – Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:        
      – – Của  xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:        
9836 10 00 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 10  26  18
      – – Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):        
9836 20   – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:        
9836 20 10 – – – – Xe đông lạnh 8704 23 21 18
9836 20 20 – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 8704 23 22 18
9836 20 30 – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704 23 23 18
9836 20 40 – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 8704 23 25 18
9836 20 90 – – – – Loại khác 8704 23   29 18
9836 30   – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:        
9836 30 10 – – – – Xe đông lạnh 8704 23 61 18
9836 30 20 – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 8704 23 62 18
9836 30 30 – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704 23 63 18
9836 30 40 – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 8704 23 65 18
9836 30 50 – – – – Xe tự đổ 8704 23 66 18
9836 30 90 – – – – Loại khác 8704 23 69 18
      – – Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:        
9836 40   – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:        
9836 40 10 – – – – Xe đông lạnh 8704 32 61 18
9836 40 20 – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 8704 32 62 18
9836 40 30 – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704  32 63  18
9836 40 40 – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 8704 32 65 18
9836 40 90 – – – – Loại khác 8704 32 69 18
9836 50   – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:        
9836 50 10 – – – – Xe đông lạnh 8704 32 81 18
9836 50 20 – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 8704 32 82 18
9836 50 30 – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704  32 83  18
9836 50 40 – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được 8704 32 85 18
9836 50 50 – – – – Xe tự đổ 8704 32 86 18
9836 50 90 – – – – Loại khác 8704 32 89 18
      – – Của loại khác:        
9836 90 00 – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 90 94 18